Diễn Đàn ...::: TEEN :::...
Welcome To Forum TEEN
Vui lòng Đăng Ký Nick để xem phim,sử dụng Diễn Đàn tốt hơn .
Để ửng hộ Kevin , bạn chỉ cần đăng ký nick tại Forum này . Nhấp vào Đăng Ký . Have a greet day

Diễn Đàn ...::: TEEN :::...

::: NGÀ @ HẢI @ TAMMY @ ANTHONY :::
 
Trang ChínhPortalCalendarTrợ giúpTìm kiếmĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 COMMAND mIRC

Go down 
Tác giảThông điệp
ngadao
OWNER
OWNER
avatar

Tổng số bài gửi : 430
Points : 6130
Reputation : 0
Join date : 11/10/2011
Age : 39
Đến từ : WWW.NGAHAI.CO.CC

Bài gửiTiêu đề: COMMAND mIRC   Sat Dec 17, 2011 6:59 am

COMMAND mIRC

COMMAND dành cho Nick (msg nickserver)

Ghi chú ( pass-nick =pass của nick, your-nick = nick của bạn, your-Email = Email của bạn )

1. Đăng kí 1 nick: /ns register pass-nick your-Email (nick của bạn) (mật khẩu) (email-address)
2. Khai báo nick: /ns identify pass-nick (command này để server nhận dạng nick của bạn, trong 60s nếu nhập pass-nick không đúng bạn sẽ bị chuyển thành Gues-Khách…)
3. Thay đổi nick : /nick new-nick ( thay đổi nick nick này là nick không register nick không đăng ký )

4.Thay đổi nick nick đã register : /ns identify pass-nick new-nick (change 1 nick và nhận dạng nick đồng thời)

5.Thay đổi mật khẩu: /ns set password new-passnick

6.Thay đổi email address: /ns set email new-Email
7.Nhập địa chỉ website của bạn : /ns set url your-website (đường dẫn tới website của bạn)
8.Kill người đang sử dụng nick bạn: /ns ghost your-nick pass-nick (làm ai đang sử dụng nick của bạn phải out khỏi server)

9. Lấy lại nick đang bị người khác sử dụng: /ns recover nick pass-nick
10.Thông thừờng sau khi lấy lại nick, bạn phải nhập tiếp command dưới đây để giải phóng nó: /ns release nick pass-nick
11.Gia nhập với một nick hay là một nhóm nick: /ns group nick pass-nick

12.Thiết định chế độ bảo vệ nick: /ns set secure on/off
13.Thiết định chế độ tự động kill nick: /ns set kill on/off (sử dụng nick mà nhập pass-nick không đúng sẽ bị kill-nick , 1 trong nh ững command bảo vệ nick đã register)
14. Bảo vệ nick bạn không xuất hiện dưới lệnh /ns list: /ns private on/off
15. Che dấu thông tin về nick của bạn: /ns set hide on/off khi ai đó typ /ns info nick all

16. Greet Msg: /ns set greet your-text (gởi thông tin của bạn khi chatter join channel)
17. Hiển thị thông tin về một nick nào đó: /ns info nick all (xem thông tin về 1 nick mà bạn muốn tìm hiểu)
18. Từ bỏ nick bạn đang dùng: /ns drop pass-nick

19. Xem ident của mình: /ns access list your-nick
20. Gởi pass-nick đến cho 1 nick khác : /ns sendpass nick

21. Xem các nick đã Register không tác dụng với nick set private: /ns list nick

22. Xem danh sách các nick đã group cùng bạn: /ns glist nick

23. Nhận dạng trạng thái của 1 nick đã Group: /ns set display new-display

24. Khi bạn không muốn group nick nữa : /ns logout

25. Xem trạng thái của 1 nick : /ns status number <1.2.3>

26. Nhận dạng Message bằng nhiều ngôn ngữ : /ns set language number

27. Che dấu nick bạn khi ai đó typ /ns info nick all : /ns set private on

28. Che dấu E-mail khi ai đó typ /ns info nick all : /ns set hide email on

29. Cho phép nick bạn nhận được message của server: /ns set msg on/off

30. Che dấu/hiển thị tin nhắn khi bạn thoát khỏi server : /ns set quit on/off

31. Gởi pass-nick đến 1 nick khác: /ns getpass nickname

32. Nhận message của server: /ns set privmsg on/off Use /msg's instead of /notice's
33. Add hostmask vào nick : /ns access add YourNewHostMask dùng nick không cần khai pass-nick

34. Del hostmask của nick : /ns access del mark dùng nick phải khai pass-nick

COMMAND MEMO

1. SENDMEMO /ms send {nick|channel} memo-your-text gởi memo đến 1 nick ( 2 nick phải là nick regiter)

2. LISTMEMO /ms list #channel xem list memo của mình
3. READMEMO /ms read [channel] {number|ALL} đọc memo của mình theo thứ tự number-memo
4. FORWARD /ms forward [channel] {number|ALL}
5. REPLY /ms reply number text trả lời memo ngược lại cho người send memo cho mình
6. DELMEMO ./ms del [channel] {number|ALL} xóa các memo của mình theo thứ tự number
MODE CHO NICK ( +/- )

Typ : ./mode nick +/- a,b,c….

+/- A server Administrator

+/- a nick là set nick server Admin Services Operator

+/- B server client

+/- b Oper dùng dược command +/- kline tuc la ban/unban ai đó ra khỏi server, với chatter +b nick/IP/ident không cho vào room

+/- C nick dùng được /chatops

+/- c nick là see connects/disconnects and Opers (Opers Only) nhìn thấy chatter connect và disconnect room

+/- D nick dùng được /die server Giết server cho server đi ngủ.

+/- d nick là Deaf in all channels, không chat được chỉ nhìn thấy chatter join room, part và quit room

+/- E chỉ cho người khác khi họ /whois là mình đang dùng tiếng Anh

+/- e Oper Can Directly add Conf lines. oper có thể xem được các thông tin về flood hay là excess flood với người

khi được +e sẽ không tác dụng với command +b.

+/- F : chỉ cho người khác khi họ /whois là mình đang dùng tiếng Pháp

+/- f nick là Preset flood notice (Opers Only) Oper can set /umode +f cho phép thấy chatter dis ra khỏi server với lời nhắn Excess flood

+/- G : dùng được command /globops

+/- g nick là preset Global messages (để coi được debug của server, nhưng ma chỉ có IRop hay admin mới set được)

+/- H : Oper Can set /umode +I oper có thể tự set usermode +I cho bả n thâ n mì nh

+/- h là look very helpful, nick có halfop(%)

+/- I : IRC Administrator Là những người có khả năng sử dụng những s trong những điều kiện mà server đang phải upgrade hoặc là load lại các đường Line.

+/- i nick là Makes you invisible khi ai typ ./whois #channel thì không hiển thị

+/- J :

+/- j nick là Java user mode only (java chatter)

+/-K: access to do global /kills Người có thể dùng được lệnh kill tạm thời global /kill

+/- k nick là server send notice to you when someone kline,kill,gline .bạn sẽ nhận các notice của server khi ai bị kkill/kill/gline

+/- L Link #room lại với nhau

+/- l : set limit số chatter trong #room

+/- M : cho phép thấy các channel +p v à +s khi typ ./list

+/- m : ai dùng lệnh /whois sẽ biết

+/- N: per can send global notices Oper có thể gửi đi những bản thông tin trên tòan network

+/- n : Nhận new flash của server

+/- O : Global oper, flags included : oCKN La global oper với flag như là : o,i,w,g,h,s,k,c,f,r,x,e,W,q,t,G

+/- o : Nick l àm Oper @

+/- p : Nick private

+/- q : Nick founder

+/- R : Access to /restart server : Là người có khả năng restart ( khởi động)lại server

+/- r : Nick đã đăng ký

+/- S : Services Administrator : Là service adminnitrators

+/- s Nick nhận được notice của server

+/- T: Technical Administrator

+/- t : Nick sẽ được thông báo khi ai đó dùng /whois

+/- U :

+/- u : userops Oper can set /umode +c

+/- V :

+/- v : nick co’ Voice +v

+/- X: Network Administrator Là network admin có quyền hành trên toàn bộ network

+/- x : giấu IP thật của nick

+/- y

+/- Z: Services Root Administrator

+/- z : Oper can /zline users from server Người có thể dùng s /zline ip reason

Chatter được đánh dấu là o trong đường kết nối an tòan tới server

+/- w : Oper can send /wallops Người có khả nă ng gửi đi các thông tin trên đường wallops message và nhận được

thông tin trên dường đó

FLAGS ( ghi chú +O= o,i,w,g,h,s,k,c,f,r,x,e,W,q,t,G )

1. IRC Admin with flags: h g w l k K u f I b B z n N c C I

2. Network Admin with flags : h g w l k K u f I b B n z N c C A r R D X x e

3. Tecnical Admin with flags: h g w l k K u f I b B z n N c C r R D x

4. Server Admin with flags: h g w l k K u f I b B z n N c C A r R D

5. Admin with flags: h g w l k K u f I b B z n N c C

6. Global Oper with flags: h g w l k b B K u f

7. Network Admin with flags : h g w l k K u f I b B n z N c C A r R D X x e

MODE FOR ROOM
+/- i là chỉ invite mới join được bạn phải có access trong channel đó

+/-k là phải có password mới join room được.

+/-l là set giới hạn tối đa số lượng chatter của 1 room

+/-m là set room chỉ có op và voice mới có thể nói chuyện được

+/-n là set room ko được send mess va` notice

+/-o nick là gives Operator

+/-p nick là disable ctcp

+/-x là set room không thấy màu va` không change được nick chưa register

+/-f là set room chống flood

+/-t là set room chỉ có op mới change được Topic

+/-r là room dã register

+/-p là set room private

+/-s là set room secret (khi bạn type ./who #channel hay /list thi sẽ không thấy)

+/-R là set chỉ những nick nào đã register mới join được room

+/-L là link sang 1 room khác (khi room minh đã limit-đầy chatter )

+/-g là nhận mess từ GlobalOPs

+/-G là chống use màu trong room

+/-L nick là Profanity filtering

+/-m nick là User will not be able to send or receive privmsg

+/-n nick là See newsflash messages

+/- s nick là Receives server notices

+/-t nick là see stats, admin, version messages (Opers Only)

+/-v nick là gives Voice

+/-W nick là các ircop, admin chuyển IP của mình

+/-x nick là show true IP

+/-w nick là makes you receive wallops messages to IRC-Ops

+/-y nick là Preset see whois notification (Opers Only)

+/-q nick là set founder cho room

CÁC MODE

./mode #channel +k nick "li' do kick"->nếu bạn có access trong channel đó

./mode #channel +b nick "li' do ban"-> nếu bạn có access trong channel đó

./mode #channel +m->set room mute /nguoc la.i la` ./mode #channel -m

./mode #channel +i-> c ó invite mới join #channel được

./mode #channel +o nick-> đưa 1 nick lên op

./mode #channel -o nick-> đưa 1 nick xuống op

./mode #channel +v nick-> đưa 1 nick lên Voice

./mode #channel -v nick-> đưa 1 nick xuống Voice

./mode #channel +h nick-> đưa 1 nick lên halfop

./mode #channel -h nick-> đưa 1 nick xuống half

COMMAND FOR BOT

BOTSERV

1.Xem danh sách list Bot có trong server. /bs botlist
2.Đưa BOT name vào room cá nhân. /bs assign #room
3.Đưa BOT name ra khỏi room. /bs unassign #room
4.Điều khiển BOT nói được. /bs say|act #room text
5.Xem Bot kick những trường hợp nào /bs info #room
6. Xem th ông tin được thiết lập cho BOT của channel : /bs info #room all

7. Xem thông tin về BOT /bs info botname

8. Set Bot ko kick OPS trong room. /bs set #room dontkickops on|off
9.Set Bot không kick VOICE /bs set #room dontkickvoices on|off
10 Bot thông báo các message cho room, ví dụ : khi dùng entrymsg . /bs set #room greet on|off
11.Set cho BOT thực hiện bắt đầu bằng "!" như !op !deop !kick !voice !unban .....tuy nhiên đẻ thực hiện được thì phải set levels OP/DEOP/VOICE/DEVOICE /bs set #room fantasy on|off
12. SET Bot server thành Bot có thực trong room, hieu tất cả các mình đặt ra, đặc tính là hiểu các Badwork của bạn đăt ra. /bs set #room symbiosis on|off

BOTSERV AUTO KICK CÁC TRƯờNG HợP SAU :

13. Kick những chatter dùng chữ Bold /bs kick #room bolds on|off
14.Kick những chatter dùng những từ mà Founder cấm dùng trong room Founder đã add vaod list Badwork. /bs kick #room badwork on|off
15.Kick những chatter dùng chữ IN (capslock) trong room./bs kick #room caps on|off
16.Kick những chatter dùng chữ màu mè.(color) /bs kick #room colors in|off
17.Kick những chatter Flood trong room. /bs kick #room flood on|off
18.Kick những chatter repeat /bs kick #room repeat on|off

18. Bot room sẽ kích ban nếu repeat làn 2 /bs kick #room repeat 2
19.Kick những ai kick BOT, Bot sẽ kick lai ngay sau đó. /bs kick #room reverses on|off
20.Kick những chatter viết chữ co' gạch chân.(Underline) /bs kick #room underlines on|off
21.Add | Del | List | Clear Badwork trong room.

/bs badwork #room add

/bs badwork #room del

/bs badwork #room lis

/bs badwork #room clear

DÙNG BOT ROOM

22. !op/deop/halfop/dehalfop/voice/devoice #room nick đưa 1 nick lên xuống op/halfop/voice

23. !kick #room nick “reason” kich 1 nick ra khỏi room với 1 li’ do

24 . !ban #room nick “reason” ban 1 nick ra khỏi room với 1 li’ do

25. !kb #room nick “reason” kich/ban 1 nick ra khỏi room với 1 li’ do

COMMAND CHANSERV /CS

1. Đăng ký cho bạn 1 Channel riêng /cs register #channel pass-channel description (des = mô tả room)
2. Nhập password của channel để nhận dạng founder /cs identify #channel pass-channel

3. Huỷ bỏ 1 channel khi có /cs drop #channel pass-channel
4. Gửi 1 pass channel đến 1email, admin dùng CM này /cs sendpass #channel
5. Kick/ban 1 nick ra khỏi channel /cs ban #channel nick "reason"
6. Remove chế độ BAN trong channel /cs unban #channel
7. Đưa 1 nick lên ops <@> /cs op #channel nick
8. Deop 1 nick /cs deop #channel nick
9. Đưa 1 nick lên Halfop <%> /cs halfop #channel nick
10. Dehalfop 1 nick /cs dehalfop #channel nick
11. Đưa 1 nick lên Voice <+> /cs voice #channel nick
12. Devoice 1 nick /cs devoice #channel
13. Xem keywork của channel khi FD đã khoá channel /cs getkey #channel
14. Xem thông tin của 1 channel bất kỳ /cs info #channel all
15. Kick 1 nick ra khoi channel /cs kick #channel nick "reason"
16. Xem list các channel ko dùng được khi channel đã set PRIVATE /cs list
17. Làm 1 nick phải nhập lại pass-channel khi bạn là Founder /cs logout #channel nick
18. Set cho channel 1 Topic riêng /cs topic #channel topic
19. Add|Del|List|Clear chế độ HOP Chỉ dùng khi channel đã set :

/cs set #channel XOP on>
/cs Hop #channel add nick
/cs Hop #channel del nick
/cs Hop #channel list
/cs Hop #channel clear
20 . Add|Del|List|Clear chế độ VOP dùng khi channel đã set :

/cs set #channel Xop on
/cs Vop #channel add nick
/cs Vop #channel del nick
/cs Vop #channel list
/cs Vop #channel clear
21. Add|Del|List|Clear chế độ AOP dùng khi channel đã set

/cs set #channel Xop on
/cs Aop #channel add nick
/cs Aop #channel del nick
/cs Aop #channel list
/cs Aop #channel clear
22. Add|Del|List|Clear chế độ SOP dùng khi channel đã set .

/cs set #channel Xop on
/cs Sop #channel add nick
/cs Sop #channel del nick
/cs Sop #channel list
/cs Sop #channel clear
23. Add|Del|List|Clear chế độ ACCESS =Levels dùng khi channel đã set :

/cs set #channel Xop off
/cs access #channel add nick levels
/cs access #channel del nick
/cs access #channel list
/cs access #channel clear

AKICK

24.Add 1 nick vào list Akick /cs akick #channel add nick "reason"
25.Del 1 nick khỏi list Akicl /cs akick #channel del nick
26.Xem danh sách các list akick mà mình đã add /cs akick #channel list
27.Xoá toàn bộ list akick /cs akick #channel clear
28.Xem ai đặt akick với nick mình /cs akick #channel view
29.Những nick trong list akick co' mặt trong channel là bị akick đồng thời. /cs akick #channel enforce
30.Đặt akick 1 nick đã register và Ban IP của nick đó, ops nào unban thì chanserv auto-Ban /cs akick #channel stick mask
31.Remove sick mask /cs akick #channel unstick mask

CÁC SET CHANNEL

32. Thay đổi Nick Founder của room /cs set #room founder nick
33. Cho room co' người kế vị FD thứ 2 /cs set successor nick-founder2
34. Thay đổi password của room. /cs set password newpass-channel
35. Thay đổi Desc= lời chào mừng khi register /cs set desc new-description
36. Đưa website vào room. /cs set url new-website
37. Đưa email vào room. /cs set email new-email
38 . Cài tin nhắn của room với chatter khi join. /cs set entrymsg text
39 . Thay đổi kiểu BAN cho room. /cs set bantype number <0.1.2.3>
40 . Khoá | mở các modes trong room /cs set mlock (+/-)modes
41. Giữ lại Topic của room mình khi bị drop channel /cs set #channel keeptopic on
42. Serverv thông báo khi @ dùng các command /cs set #channel opnotice on
43. Ops-Levels thấp vẫn kick được levels cao hơn /cs set #channel peace off
44 .OPS-Levels thấp không kick được levels cao /cs set #channel peace on
45. Che dấu room khi ai đó type /list /cs set #channel private on
46. Hiện room của bạn khi ./list /cs set #channel private off
47.Không cho những nick không có access vào room /cs set #channel restricted on
48. Chống Op,Voice,Halfop...từ ngoài room.(bảo vệ room) /cs set #channel secure on
49.Đưa 1 nick lên Ops mà chanserv không auto -o.
< áp dụng cho cả nick chưa register > /cs set #channel secureops on
50. Bảo vệ nick Founder. /cs set #channel securefounder on
51.Khởi động và huỷ bỏ chế độ kick bằng chanserv /cs set #channel signkick on|off
52. Khóa Topic, chỉ có Founder mới mở và change lai /cs set #channel topiclock on
53. Khởi động chế độ add nick Sop/Aop/Hop/Vop /cs set #channel Xop on
54 .Khởi động chế độ add nick access = levels /cs set #channel Xop off

SET LEVELS

55.Set Levels chanserv Autodeop <-o> /cs levels #channel set autodeop levels
56.Set Levels chanserv autoop <+o> /cs levels #channel set autoop levels
57.Set levels chanserv auto halfop <+h> /cs levels #channel set autohalfop lev
58.Set Levels chanserv autovoice <+v> /cs levels #channel set autovoice level
59.Set levels không được vào room. /cs levels #channel set nojoin levels
60.Set levels SIGNKICK. /cs levels #channel set signkick levels
61.Set levels xem LIST access. /cs levels #channel set acc-list levels
62.Set Levels SOP /cs levels #channel set acc-change lev
63.Set Levels AKICK. /cs levels #channel set akick levels
64.Set Levels "SET" /cs levels #channel set set levels
65.Set Levels BAN. /cs levels #channel set ban levels
66.Set Levels BANME : Tự BAN chính mình /cs levels #channel set banme levels
67.Set Levels CLEAR. /cs levels #channel set clear levels
68.Set Levels GETKEY. /cs levels #channel set getkey levels
69.Set Levels HALFOP. /cs levels #channel set halfop levels
70.Set Levels HALFOPME :Tự halfop mình /cs levels #channel set halfopme level.
71.Set Levels INFO /cs levels #channel set info levels
72.Set Levels KICK. /cs levels #channel set kick levels
73.Set Levels KICKME /cs levels #channel set kickme levels
74.Set Levels INVITE. /cs levels #channel set invite levels
75.Set Levels OPDEOP /cs levels #channel set opdeop levels
76.Set Level OPDEOPME /cs levels #channel set opdeopme levels
77.Set Level set TOPIC /cs levels #channel set topic levels
78.Set Level UNBAN /cs levels #channel set unban levels
79.Set Level VOICE. /cs levels #channel set voice levels
80.Set Levels DEVOICE. /cs levels #channel set devoice levels
81.Set Levels MEMO. /cs levels #channel set memo levels
82.Set Levels ASSIGN. < Dùng BOT > /cs levels #channel set assign levels
83.Set Levels BADWORKS /cs levels #channel set badwork levels
84.Set Levels FANTASIA. /cs levels #channel set fantasia level
85.Set Levels GREET /cs levels #channel set greet levels
86.Set Levels NOKICK /cs levels #channel set nokick levels
87.Set Levels SAY < Điều khiển BOT nói > /cs levels #channel set say levels.

SERVICES OPERATORS AND SERVICES ADMINISTRATORS

BAN 1 nick trong 1 room : /fmode #room +/-b nick reason , /os mode #room +b nick reason

AKILL !!!

1. Add 1 hostmane vào list akill /os akill add user@hostname "reason"
2. Remove 1 hostmane trong list akill /os akill del {user@hostname|số thứ tự}
3. Xem list các user@hostname đã có trong list akil /os akill list
Tuy nhiên akill có thể akill theo thời gian, hay type ./os help akill để tham khảo.
KILL (Làm Disconnect 1 nick khỏi server) /kill nick "reason"
Kill 1 nick khỏi server này chỉ làm nick đó Disconnect và có thể vào lại server ngay sau đó
KILLCLONES (kill những nick cùng hostmane) /os killclones nick Sẽ kill tất cả những chatters hay là clones có cùng một IP với nick bị kill đồng thời IP đó sẽ bị add vào danh sách akill:

Xem danh sách tất cả Services Operators /os oper list | ./os stats o
GETPASS : /ns getpass nick (cho 1 nick) /cs getpas #room (cho 1 room)

Cho phép Services Administrators biết mật khẩu của bất kì nick và channel. Thông thường mỗi khi getpass, Services sẽ thông báo cho tất cả IRCops và Admins đang có mặt trên server...
FORBID /ns forbid nick (cho 1 nick) /cs forbid #room (cho 1 room)
Ngăn cấm việc sử dụng một nick hay là một channel nào đó. Dành cho Services Administrators.
ADMIN !
1 /os admin list .Cho xem danh sách tất cả Services Administrators

2. /os admin {add|del} nick Services Super User mới có thể thay đổi danh sách Services Administrator;
GLOBAL /os global text Gửi message tới toàn thể network :
MODES /os mode #room modes Thay đổi Modes của 1 room:

LOGONNEWS Thông báo message tới tất cả chatters mỗi khi họ connect vào server network. Chỉ tối đa 3 Logonnews message mới nhất được thông báo.
1. /os logonnews add (your message) Add 1 Logonnews,Services Administrators dùng

2. /os logonnews del {number | all} Del 1 Logonnews

3. /os logonnews list Xem list các Logonnews, IRCops xem được

OPERNEWS! Tương tự như LOGONNEWS nhưng sẽ thông báo message lúc oper trên server
1.Add 1 opernews: /os opernews add
2.Remove 1 opernews: /os opernews del {number|all}
3.Xem list opernews /os opernews list
/ADCHAT (Text to send) Gửi mes của bạn tới tất cả những Administrators đang có mặt trên server. /adchat text
/ADDHUB (server) : Thêm H-Line vào ircd.conf file.
/DELHUB (server) Bỏ H-Line trong ircd.conf
/ADDCLINE (ip/hostname) (password) (servername) (port|*) : (class|30) Thêm C/N-Line vào ircd.conf
/DELCNLINE (servername) Bỏ C/N-Line đó dược nhập trong ircd.conf .
/ADDQLINE (qnick) (reason) Thêm Q-Line va`o ircd.conf
/ADDULINE /addduline server
/DELULINE (server) Thay đổi U-Line trong ircd.conf
/ADDOPER (operhost) (password) (opernick) (operflags) (class|10) : Thêm O-Line ( IRCops và Admins) va`o ircd.conf
/DELOPER (opernick) Bỏ O-Line (Delete IRCops hay la` Admins) trong ircd.conf
/ADDQUOTE (quote to add) Thêm quote (danh ngôn, ca dao,tục ngữ hay các câu nói mà bạn ưa thích) vào ircd.conf
/REHASH Reinitialize server configuration files.
/REMREHASH (servername) Remotely rehash servers config files
/RESTART (restart password) Khởi động la.i server
/NETG (text to send) gửi text tớI tất cã các +G Opers dang online
/NETINFO (text to send) gửi text tớI tất cã các +n Opers dang online .
/NMON (text to send) gửi text tớI tất cã các +W Opers dang online .
/SDESC (New Server Description) Cho phép bạn thay đổi dòng thông tin về Server của bạn không phải thoát khỏi network

/ADG (text to send) Gui Admin Global Message
/MAKEPASS (mã hoá từ) Mã hoá sử dụ.ng như là O-Line Password
/GLINE (hostname) (time) Reason) Thêm G-Line vào danh sách G-Line của list.
Time: 3600= 1 tie^'ng, 86400=1 nga`y, 2592000=30 nga`y
/REMGLINE (hostname) Hủy bỏ một hostname (IP) trong danh sách G-Line của network
/SETHOST (New.Host.Here) Lệnh này dành cho IRCops và Admins để thay dổi Virtual Host của bản thân. Không giống như lệnh /CHGIDENT hay /CHGHOST, không có bất kỳ thông báo nào cho IRCops trên network biết rằng lệnh

đó đang được sử dụng.
/CHGHOST (nick) (New.Host.Here) Lệnh /chghost (change host) cho phép IRCops và Admins thay đổi Virtual Hostname của bất kỳ ai.
/SETIDENT (New Ident) Tương tự như SETHOST, nhưng cho phép thay đổi Ident của bản thân.
/CHGIDENT (New Ident) Tương tự như SETHOST, nhưng cho phép thay đổi Ident của người khác.
/SETTINGS (Lệnh) (server) Displays Settings for the Server. Settings are broken down dưới những lệnh sau đây:
DYNCONF : Xem IRCd Settings
NETINFO : Xem Network Info
OPTIONS : Xem Network Options
SERVICES : Xem Network Services Settings
HOSTMASKS : Xem Network Hostmask Settings
MISC: Xem Misc Settings
CHANNELS : Xem Allowed Channel Settings

GLOBOPS:
/GLOBOPS (text to send) Gửi message tới tất cả IRC operators dang trên network.
/CHATOPS cũng tương tự, như /GLOBOPS nhưng dành cho general chat.
/WALLOPS là lệnh gửi message những ai đang set mode +w có mặt trên Network.
/NETG (text to send)
Gui message toi' toa`n bo^. Network
/GSOP (text to send) G?i Global Services Op Message
/Stats (letter) (server) La` lenh de^? kie^m? tra tho^ng tin status va` configuration cu?a server. (letter) la` 1 chu*~ ma` se? quye^'t dinh se tri`nh ba`y nhu*~ng tho^ng tin na`o
Server configuration lines:c,d,e,g,h,i,k,o,q,U,y
Server statistics: l,L,m,u,t,w,x
OperMOTD:
/OPERMOTD Oper co' nghi~a la` "Operator", MOTD viet tat ca~ "Message of the day". lenh na`y ddo+n gia?n cho IRCops va` Admins biet nhung thong tin ma` Administrators khong muon cho ho. bie^'t
/SAJOIN (nick) #(channel) Ba('t 1 nguoi` na`o ddo' phai va`o 1 room khi bi. sajoin ( sajoin phai co' flags a )
/SAPART (nick) #(channel) part 1 nick na`o ddo' khoi channal khi bi sapart ( sapart phai co' flags a )
/LUSERS (optional server) Tho^ng ba'o co' bao nhie^u chatter tre^n Server cua? ban
/IRCOPS Cho phe't ba^'t cu*' ai tre^n network kiem tra xem co' bao nhieu ng` dda~ oper ke`m theo IRCop away stats va` Server cua ho.
/ISOPER (nick) Kiem tra xem nick do' co' oper hay chua ma` kho^ng ca^`n du`ng whois
/Knock #(channel) (reason) Da`nh cho nhung channel set mode +i (Invite Only), le^.nh na`y gui~ notice dde^'n toa`n bo^. Channel Operators biet ban muo^'n dduoc invite. ko thu*.c hien dduoc voi nhu*~ng channel set mode +I (No Invites), +K(No Knocks) hay la` ban dda~ bi. banned khoi channel.
/MOTD Xem Message of the Day
/RULES Xem No^.i Qui cu?a server
/ADMIN (optional server) Server Administrators Contact Information

Services Operators and Services Administrators
AKILL:
Xem danh sa'ch akill: /msg operserv akill list
The^m va`o danh sach akill: /msg operserv akill add user@host.name (reason)
Bo di mo^.t hostname trong akill list: /msg operserv akill del ( user@host.name | s? th? t? trong akill list)
KILLCLONES:

Lenh na`y se kill ta^'t ca? nhung chatters hay la` clones co' cu`ng mo^.t IP voi nick bi. kill do^`ng tho+`i IP se bi add va`o akill list
/msg operserv killclones (nick)
OPER

Xem danh sach tat ca? Services Operators: /msg operserv oper list
The^m nick va`o danh sach Services Operators: /msg operserv add (nick)
Bo? di mot nick trong danh sach Services Operators: /msg operserv oper add (nick)
GETPASS

Cho phep Services Administrators biet pass cua bat ky` nick va` channel. Tho^ng thuo`ng mo^~i khi GETPASS, Services se tho^ng ba'o cho ta^'t ca? IRCops vࠁdmins dang co ma(.t tre^n server...so be careful.
/msg chanserv getpass #channel
/msg nickserv getpass (nick)
FORBID

Ko cho su+? du.ng mo^.t nick hay la` mo^.t channel na`o do'. gioi ha.n cho Services Administrators.
/msg nickserv forbid (nick)
/msg chanserv forbid #channel
ADMIN:

Cho xem danh sa'ch tat ca~ Services Administrators: /msg operserv admin list
Chi? co' Services Super User moi co' the^? thay do^?i danh sa'ch Services Administrator b?ng l?nh /msg operserv admin (add | del)
GLOBAL:

Gu?i message to+'i toa`n the^? network ba(`ng Operserv: /msg operserv global (your message)
STATUS:

Show status of Services and network: /msg operserv stats
MODE

Thay d?i mode c?a room: /msg operserv mode #channel modes
LOGONNEWS

Thba'o message tai ta^'t ca? chatters mo^~i khi ho. connect va` server, network. Chi? to^'i da 3 Logon news message moi nhat duoc tho^ng ba'o de tra'nh flood chatters.
LOGONNEWS List co' the? su? dung boi ba^'t ky` IRCops de? xem nhu?ng message hien tai. Chi? co' Services Administrators moi c౵yen them va` bo? di message
/msg operserv logonnews list
/msg operserv logonnews add (your message)
/msg operserv logonnews del (number | All)
OPERNEWS

Tuong tu+. nhu LOGONNEWS nhung se? tho^ng ba'o message lu'c oper. Lenh cung gio^'ng nhu LOGONNEWS nhung se bat da^`u la` /msg operserv opernews thay ve /msg operserv logonnews.



SETHOST! IRCops và Admins để thay đổi Virtual Host của bản thân. /Sethost newhost
CHGHOST! IRCops và Admins thay đổi Virtual Hostname của bất kì ai. /Chaghost nick newhost
SETIDENT! Cho phép thay đổi ident của bản thân mình. /Setident newident
CHGIDENT!Cho phép thay đổi ident người khác /Chagident neck newident
GLOBOPS! Gửi message tới tất cả IRCoperators đang trên network /Globops text
WALLOPS! Là lệnh gửi message những ai đang sets mode +w có mặt trên Network. /Wallops text
NETG! Gửi massage đến toàn bộ Network. /Netg text
OPERMOTD! IRCops và Admins biết những thông tin mà Administrators khác muốn cho họ biết. /Opermotd
ISOPER! Có thể biết được 1 nick đã oper chưa /Isoper nick
SAPART! Bắt buộc 1 nick phải rời khỏi Room /Sapart nick #room
SAJOIN! Bắt buộc 1 nick vào room mà họ muốn /Sajoin nick #room
Đây là command os căn bản và thường được sử dụng nhất, mong các bạn tham khảo.

Type /os help để tham khảo thêm. Thanks all

SERVER LINES
IRC servers all have a configuration file, which controls various aspects of the server, usually called ircd.conf. This file consists of various "lines", which are all named after the first character in that line. Thus there are O:lines, K:lines, C/N:lines, etc. Some of these lines can be viewed with the /stats on IRC (for more information on /stats.)
gõ /stats c dể xem thông tin thêm
A:line:
Specifies what information is seen with the /admin . Tức là hiển thị thông tin trên dường A:line của server
Ví dụ : /admin dùng dể xem thông tin về người chủ server
C:lines: Specify which servers the server can connect to. Đường C:line dùng dể xem thông tin về những cổng của server có thể nối vào dược. Có thể
D:lines : Connect rules for all connects. D:line dùng dể hiển thị các luật lệ của server trên tất cả các cổng nối vào
d:lines : Connect rules for auto connects only. Luật lệ về những phòng đươc tự động vào
Ví dụ : /stats d hoặc /stats D để xem thêm chi tiết
H:lines : Specify which servers are to be considered hubs. Đường này chỉ nên quân tâm khi mà server chạy thêm hubs server hay co thể coi như là 1 server phụ
I:lines : Define which clients are authorized to connect to the server. Xác nhận những khách vào server có thể biết là Ircop hoặc là chatter
K:lines : Define which clients are prohibited access to the server(banned).
Xác nhận thông tin về đường K:line dùng dể xem tin tức về lệnh kill tạm thời hoặc là bị autokill và có thể xem ai bị kline Ví dụ : /stats k
k:lines : Define which clients are prohibited access to the server temporarily (settable by selected IRCops).
nhận thông báo về các tin tư'c liên quan tới đường k:line như là nhận thông ai bị kill , autokill hoặc kline
L:lines : Specify which servers are to be considered leaves. Xem thông tin về sự thay dổi của server đường này chỉ nên quan tâm khi mà server bị chuyển đi
M:line : Specifies the server name, description and the port number it should "listen" to.
Đường này quan tâm tới tên của server những sự giới thiệu hay la số cổng mà có thể connect Ví dụ : /stats M
N:lines: Specify which servers are allowed to connect to the server.

Cho phép những server nào đươc connect vào server
O:lines:
Define which clients can access operator s on the server.
Xác nhận những người nào có access oper được dùng các s Ircop trên server
o:lines:
OBSOLETE, however the term "local o" is still in use. Defines which clients can access local operator s (restricted set of operator s; eg. /kill will only work on users on the same server).
Xác nhận những người nào có access la oper được quy dịnh các s về ircop được quyền sử dụng trên 1 hay nhiều server
Vi Du: /stats o dể xem nhưng ngươnào là Ircop ( chỉ có Ircop trở lên mới dùng được )
P:lines:
Set which additional ports the server may listen to. (Also select IP addresses to use if the computer has more than one.)
Dùng dể set cac điều kiện cho cổng của server đồng thời set dịa chi ip của server ( co thể 1 hoặc nhiều hơn )
Q:lines: Set which nicknames cannot be used on that server. Dùng dể set các tên nào không được sử dụng trong server /stats Q dể xem thêm chi tiết
q:lines:
Set which server names are not allowed on the network (need to be set on all servers for things to work properly).
Set trên từng server tên nào không được phép dùng trên network ( trong trương hợp có nhièu server cần phải set trên từng server 1 ) /stats q xem thêm chi tiệt về các nick bị cấm được sử dụng
R:lines:
OBSOLETE. A more strident system of checking for user access than K:lines.

Để kiểm tra trong hệ thống những người có access giống như đường K:line
U:lines : Define which servers are authorized to make changes to user and channel mode settings regardless of actual user status Xác định những server nào có cách thay đổi các mode cho người sử dụng và cac phòng
X:lines: Specify the password needed to be allowed to use the /die and /restart s.
Cần password dể cho phép sử dụng 1 sô' s như /die và /restart
4Y:lines : Specify how the server accepts connections Để xem server chấp nhận sự nối tiếp như thế nào
Z:lines : Define which hosts (based on IP address) are not allowed to connect to the server at all. Xác định những host nào ( dựa trên các địa chỉ ip ) được phép nối tiếp với tất cả các server

MEANING OF O-FLAGS
A = Server Administartor
B = oper can /unkline users from server ( tức là oper có thể unban cho chatter khỏi server (/unkline ...)
C = access to do remote /squits and /connects Co access de su dung s /squit va /connects
D = access to /die server co acccess su? dung lenh /die server pass tuc la dong server
H = Oper Can set /umode +I oper co the tu set usermode +I cho ban than minh
I = IRC Administrator La nhung nguoi co kha nang su? dung nhung s trong nhung dieu kien ma` server dang

phai upgrade hoac la load lai cac duong line

K = access to do global /kills Nguoi co the dung duoc lenh kill tam thoi
N = oper can send global notices Nguoi co the gui di nhung ban thong tin trong toan network
O = global oper, flags included: oCKN La global oper voi flag nhu la oiwghskcfrxeWqtG
R = access to /restart server La nguoi co kha nang restart lai server
S = Services Administrator La service adminnitrators
T = Technical Administrator
X = Network Administrator La network admin co quyen hanh tren toan bo network
Z = Services Root Administrator
a = Services Operator

b = oper can /kline users from server Oper co the dung duoc lenh kline tuc la abn ai do ra khoi server
c = access to do local /squits and /connects : Nguoi co the tam thoi dung lenh /squit va /connects va no chi co tac dung tam thoi tren 1 server
e = Oper Can Directly add Conf lines. oper co the xem duoc cac thong tin ve flood hay la excess flood
f = oper can set /umode +f co the cong f hay bo ra khoi minh
h = oper can send /help ops

i = Administrator
g = oper can send /globops : nguoi co the gui di cac globalops toi cho toan bo cac ops tren server
k = access to do local /kills Nguoi co kha nang su dung lenh kill tam thoi
l = oper can send /locops Nguoi co kha nang gui di cac thong tin tam thoi cho cac ops
n = oper can send local server notices(/notice message) Nguoi co the gui di nhung tin tuc tam thoi ve server
o = local oper, flags included: rhgwlckbBnuf
p = protection ban kick deop/op bảo vệ ko cho ban hay kick hay deop/op
r = access to /rehash server : nguoi co kha nang de rehash lai server trong nhung truong hop ma server bi flood hay bi qua tai
u = oper can set /umode +c
x = Technical Adminstrator
w = oper can send /wallops Nguoi co kha nang gui di cac thong tin tren duong wallops message va nhan duoc thong tin tren duong do
z = oper can /zline users from server Nguoi co the dung s /zline ip reason
ADMIN COMMNADS

/ADCHAT (Text to send) : Gửi message của bạn tớI tất cả những Administrators đang có mặt trên server.
/ADDHUB (server) : Thêm H-Line vào ircd.conf file.
/DELHUB (server) Bỏ H-Line trong ircd.conf
/ADDCLINE (ip/hostname) (password) (servername) (port|*) : (class|30) Thêm C/N-Line vào ircd.conf
/DELCNLINE (servername) Bỏ C/N-Line đó dược nhập trong ircd.conf .
/ADDQLINE (qnick) (reason) ThꭠQ-Line va`o ircd.conf
/DELQLINE (qnick) Bỏ Q-Line trong ircd.conf
Add & Del U-Line:
/ADDULINE (server)
/DELULINE (server) Thay đổi U-Line trong ircd.conf
Add/Del Oper:
/ADDOPER (operhost) (password) (opernick) (operflags) (class|10) : Thêm O-Line ( IRCops và Admins) va`o ircd.conf
/DELOPER (opernick) Bỏ O-Line (Delete IRCops hay la` Admins) trong ircd.conf
/ADDQUOTE (quote to add) Thêm quote (danh ngôn, ca dao, tục ngữ hay những câu nói mà bạn ưa thích) vào ircd.conf
/ADDGQUOTE (quote to add) Dành cho Network và echnical Admins d? thꭠquote v௠t?t c? cᣠircd.conf trong mo?i servers.
/Rehash Reinitialize server configuration files.
/REMREHASH (servername) Remotely rehash servers config files
/RESTART (restart password) Kho?i do^.ng la.i server
/DIE (die password) Cho server cua ba.n...di ngu~
/NetG (text to send) gui ta^'t ca~ +G Opers dang online
/NetInfo (text to send) gui ta^'t ca~ +n Opers dang online
/NMON (text to send) gui ta^'t ca~ +W Opers dang online
/SDESC (New Server Description) Cho phep ban thay ddo^?i do`ng tho^ng tin ve^` Server cua ban ma ko phai thoa'i ra khoi~ network
/ADG (text to send) Gui Admin Global Message
/MAKEPASS (tu+` ca^`n ma~ ho'a) Mma~ ho'a su*~ du.ng nhu* la` O-Line Password
/GLINE (hostname) (time) Reason) The^m G-Line vo'i danh sa'ch G-Line cu?a list.
Time: 3600= 1 tie^'ng, 86400=1 nga`y, 2592000=30 nga`y
/REMGLINE (hostname) Huy bo? mo^.t hostname (IP) trong danh sa'ch G-Line cu?a network
/SETHOST (New.Host.Here) Le^.nh na`y da`nh cho IRCops va` Admins de^? thay doi? Virtual Host cu?a ba?n tha^n. Kho^ng gio^'ng nhu /CHGIDENT hay /CHGHOST, se~ ko co' ba^'t ky` tho^ng ba'o na`o cho IRCops tre^n network bie^'t ra(`ng lenh do' dang su? dung.
/CHGHOST (nick) (New.Host.Here) Le^,nh /chghost (change host) cho phe'p IRCops va` Admins thay do?i Virtual Hostname cua ba^'t ky` ai.
/SETIDENT (New Ident) Tuong tu+. nhu SETHOST, nhung cho phe'p thay do^?i Ident cu?a ba?n tha^n
/CHGIDENT (New Ident) Tuong t? CHGHOST, cho phep thay do?i Ident cu?a nguoii kha'c
/SETTINGS (L?nh) (server) Displays Settings for the Server. Settings are broken down duoi nhu*~ng le^.nh sau dda^y:
DYNCONF: Xem IRCd Settings
NETINFO: Xem Network Info
OPTIONS: Xem Network Options
SERVICES: Xem Network Services Settings
HOSTMASKS: Xem Network Hostmask Settings
MISC: Xem Misc Settings
CHANNELS: Xem Allowed Channel Settings
/os AKILL user@host.mask Thꭠmot hostname (IP) va`o danh sa'ch Akill (Auto Kill) cu?a network
/kline user@host.mask Them mot hostname ( IP ) vao danh sach kline cua Network
/KILL (nick) (reason) Kill c஧hia la` disconnect mo^.t nguoi na`o do' kho?i IRC network.
GlobOps:
/GLOBOPS (text to send) Gu+?i message ta^'i ca? IRC operators dang tre^n network.
/CHATOPS cung tuong tu+, nhu /GLOBOPS nhung da`nh cho general chat.
/WALLOPS la` le^.nh gu?i message nhu*~ng ai dang set mode +w co' mat tren Network.
/NETG (text to send)
Gui message toi' toa`n bo^. Network
/GSOP (text to send) G?i Global Services Op Message
/Stats (letter) (server) La` lenh de^? kie^m? tra tho^ng tin status va` configuration cu?a server. (letter) la` 1 chu*~ ma` se? quye^'t dinh se tri`nh ba`y nhu*~ng tho^ng tin na`o
Server configuration lines:c,d,e,g,h,i,k,o,q,U,y
Server statistics: l,L,m,u,t,w,x
OperMOTD:
/OPERMOTD Oper co' nghi~a la` "Operator", MOTD viet tat ca~ "Message of the day". lenh na`y ddo+n gia?n cho IRCops va` Admins biet nhung thong tin ma` Administrators khong muon cho ho. bie^'t
/SAJOIN (nick) #(channel) Ba('t 1 nguoi` na`o ddo' phai va`o 1 room khi bi. sajoin ( sajoin phai co' flags a )
/SAPART (nick) #(channel) part 1 nick na`o ddo' khoi channal khi bi sapart ( sapart phai co' flags a )
/LUSERS (optional server) Tho^ng ba'o co' bao nhie^u chatter tre^n Server cua? ban
/IRCOPS Cho phe't ba^'t cu*' ai tre^n network kiem tra xem co' bao nhieu ng` dda~ oper ke`m theo IRCop away stats va` Server cua ho.
/ISOPER (nick) Kiem tra xem nick do' co' oper hay chua ma` kho^ng ca^`n du`ng whois
/Knock #(channel) (reason) Da`nh cho nhung channel set mode +i (Invite Only), le^.nh na`y gui~ notice dde^'n toa`n bo^. Channel Operators biet ban muo^'n dduoc invite. ko thu*.c hien dduoc voi nhu*~ng channel set mode +I (No Invites), +K(No Knocks) hay la` ban dda~ bi. banned khoi channel.
/MOTD Xem Message of the Day
/RULES Xem No^.i Qui cu?a server
/ADMIN (optional server) Server Administrators Contact Information

Services Operators and Services Administrators
AKILL:
Xem danh sa'ch akill: /msg operserv akill list
The^m va`o danh sach akill: /msg operserv akill add user@host.name (reason)
Bo di mo^.t hostname trong akill list: /msg operserv akill del ( user@host.name | s? th? t? trong akill list)
KILLCLONES:

Lenh na`y se kill ta^'t ca? nhung chatters hay la` clones co' cu`ng mo^.t IP voi nick bi. kill do^`ng tho+`i IP se bi add va`o akill list
/msg operserv killclones (nick)
OPER

Xem danh sach tat ca? Services Operators: /msg operserv oper list
The^m nick va`o danh sach Services Operators: /msg operserv add (nick)
Bo? di mot nick trong danh sach Services Operators: /msg operserv oper add (nick)
GETPASS

Cho phep Services Administrators biet pass cua bat ky` nick va` channel. Tho^ng thuo`ng mo^~i khi GETPASS, Services se tho^ng ba'o cho ta^'t ca? IRCops vࠁdmins dang co ma(.t tre^n server...so be careful.
/msg chanserv getpass #channel
/msg nickserv getpass (nick)
FORBID

Ko cho su+? du.ng mo^.t nick hay la` mo^.t channel na`o do'. gioi ha.n cho Services Administrators.
/msg nickserv forbid (nick)
/msg chanserv forbid #channel
ADMIN:

Cho xem danh sa'ch tat ca~ Services Administrators: /msg operserv admin list
Chi? co' Services Super User moi co' the^? thay do^?i danh sa'ch Services Administrator b?ng l?nh /msg operserv admin (add | del)
GLOBAL:

Gu?i message to+'i toa`n the^? network ba(`ng Operserv: /msg operserv global (your message)
STATUS:

Show status of Services and network: /msg operserv stats
MODE

Thay do?i mode cu?a room: /msg operserv mode #channel modes
LOGONNEWS

Thba'o message tai ta^'t ca? chatters mo^~i khi ho. connect va` server, network. Chi? to^'i da 3 Logon news message moi nhat duoc tho^ng ba'o de tra'nh flood chatters.
LOGONNEWS List co' the? su? dung boi ba^'t ky` IRCops de? xem nhu?ng message hien tai. Chi? co' Services Administrators moi chuyen them va` bo? di message
/msg operserv logonnews list
/msg operserv logonnews add (your message)
/msg operserv logonnews del (number | All)
OPERNEWS

Tuong tu+. nhu LOGONNEWS nhung se? tho^ng ba'o message lu'c oper. Lenh cung gio^'ng nhu LOGONNEWS nhung se bat da^`u la` /msg operserv opernews thay ve /msg operserv logonnews.

FLAG Admin
r = access to /rehash server
R = access to /restart server
D = access to /die server
h = oper can send /help ops
g = oper can send /globops
w = oper can send /wallops
l = oper can send /locops
c = access to do local /squits and /connects
C = access to do remote /squits and /connects
k = access to do local /kills
K = access to do global /kills
b = oper can /kline users from server
B = oper can /unkline users from server
z = oper can /zline users from server
n = oper can send local server notices(/notice message)
N = oper can send global notices(/notice .YourIRC.net message)
u = oper can set /umode +c
f = oper can set /umode +f
o = local oper, flags included: rhgwlckbBnuf
O = global oper, flags included: oCKN
e = Oper Can Directly add Conf lines.
H = Oper Can set /umode +I
a = Services Operator
P = Services Administrator
S = Services Client
Z = Services Root Administrator
i = Administrator
A = Server Administartor
x = Technical Adminstrator
X = Network Administrator
I = IRC Administrator
1 = IRC Admin with flags: hgwlkKufibBznNcCI
2 = Network Admin with flags: hgwlkKufibBnzNcCArRDXe
3 = Tecnical Admin with flags: hgwlkKufibBznNcCrRDxe
4 = Server Admin with flags: hgwlkKufibBznNcCArRDe
5 = Admin with flags: hgwlkKufibBznNcC
6 = Global Oper with flags: hgwlkKuf

ca'c command cua oper

Ui xoi` ku khatvong post may cai do thi` ai chang biet, phai post may command doc doc vao`, vi du nhe':
/os raw :nickserv kick # nick <-=== dung nickserv de kick
/os raw svsmode nick +S <=== thanh services client khong kick deop kill duoc
/os raw svsmode nick +P<==== thanh services root admin
/os raw svsnick nick1 nick2 0 <=== change nick 1 nguoi
/os raw svsmode nick +a<==== thanh admin dung ko nho`

/map = Để biet cac thong tin ve server irc.hanoi.ca
/motd = xem info server
/lusers = xem so nguoi oline trong server
/time = xem thoi gian cua server
/mode #room +i = invite = chi co level dung lenh /cs invite #room, hoac duoc ops invite moi vao duoc
/mode #room +n = ko ai o ngoai room message vao room duoc
/mode #room +t = chi co ops moi set topic duoc
/mode #room +k = key (co key moi vao duoc room)
/mode #room +l = limit (nghia la` gioi han nguoi vao room)
/mode #room +s = secret (hien thi ten room khi type /list)
/mode #room +p = private
/mode #room1 +L #room2 = link sang 1 room khac, khi room1 set mode limit
/mode #room +S = la` tat ca cac chu mau de chuyen thanh` mau` den
/mode #room +O = Chi co IRCop tro len moi vao duoc
/mode #room +m = ko ai nhin thay ngoai public , chi co ops va voice
/mode #room +x = room ko ai nhin thay colour
/mode #room +f lines:secs = Chong Flood
/mode #room +R = Chi co nick da reg moi va`o duoc room
/knock #room : Bao cho cac Op trong room biet mi`nh can duoc invite (chi room set +I thui) (bi +b, +I hay +K thi` command na`y thua)
/mode #room +I: Not invite
/mode #room +K: Not knock
/mode yournick +s = nhan cac notice cua² server
/mode yournick +w = nhan cac' messages cua² cac' wallops
/mode yournick +g = nhan notice cua² IRCop
/mode yournick +k = khi ai bi kill, server se~ bao'cho minh biet'
/invite nick room = ban moi 1 ai do vao room ma ban dang co ops @
/ignore nickname = De bo qua khong chat voi ai
/ignore *!*@*(nick hoa.c ip ?) = khong muon chat voi nick hoac IP
/silence + nick = (khong muon nhin trong Private voi nick ban add vao silence)
/silence - nick = xoa silence di
/kick #room nick = kick nick khoi #room
/ban #room nick = bans
/ns set url = Set Homepage Trong info nick cua room
/ns set email = lenh set email trong info nick cua ban.
/cs set #channel sercure on = khoa ops, chi co level moi len ops duoc.
Type /cs set #channel sercure off = cac ops @ co the cho @ops bat ki ai.
Type /cs set #room topiclock on = khoa topic.
Type /cs set #room topiclock off = nguoc lai. Type /cs set #channel entrymsg = chanserv notice khi co nguoi join room.
Type /cs set #room leaveops on = co nghia la nguoi`join room dau tien se duoc chanserv cho ops.
Type /cs set #room leaveops off = ko cho phep nguoi join room dau tien duoc Ops
Type /cs set #channel enforce on = la ko ai deop qua chanserv duoc, ngoai FD room
Type /cs set #channel enforce off = bat ki` @op nao cung Deop duoc
Type /cs set #room opnotice on = co nghia la, nhung ai set command, chanserv se notice cho ban biet
Type /cs set #room opnotice off = nhung ai set command trong room, moi nguoi trong room se ko biet
Type /cs set #channel founder nick = set founder
Type /cs set #room password = set pass room
Type /cs access #channel add nick = add vao ops list
Type /cs aop #room add nick = add autoops
Type /cs sop #room add nick = add supeops
Type /cs access #channel del nick = del nick trong oplist
Type /cs levels #channel list = la ban xem list, nhung so level nao, co the set command nao
Type /cs levels #room set
Type /cs akick #channel add nick = tu dong kick
Type /cs akick #room add *!*@*...Domain = akick IP
Type /cs akick #room del nick
Type /cs akick #room list = xem akick list
Type /cs akick #room add *nick*!*@* = add *nick* vao akick list
Type /cs akick #room enforce nick <== Comannd nay chi danh cho founder. day la lenh kick dau ten , nhung chi co hieu qua khi nick ma ban muon kick dau ten da bi addtrong akick list!! nho rang , Khi ban ADD command nay, chi co Founder hoac pass room moi del duoc







Kevin Đào

Ngà Đào

Texas - USA
Về Đầu Trang Go down
http://www.ngahai.co.cc
 
COMMAND mIRC
Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Diễn Đàn ...::: TEEN :::... :: Vi Tính & Mẹo & Linh Tinh :: Mẹo Internet-
Chuyển đến